Câu tiếng Anh có từ “irritation”
202 câu thật có từ irritation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: irritation nghĩa là kích ứng. irritation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the psychological state of being irritated or annoyed. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ irritation
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
The priest knew that he was talking for irritation, but he was too politic to favor the mood.
Từ trong câu: irritation, priest, know, talk, favor, mood
Amelia E. Barr, Remember the Alamo. Nguồn: Project Gutenberg #287. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But in his heart he felt a certain irritation against “the best and kindest girl in the world.”
Từ trong câu: irritation, heart, feel, certain, best, kind, girl, world
Mrs. Molesworth, Cicely. Nguồn: Project Gutenberg #72219. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“Valentin, be a little proper!” murmured the marquis, with a look of the most delicate irritation contracting the bridge of his high nose.
Từ trong câu: irritation, proper, contract, little, look, delicate, bridge, high
Henry James, The American. Nguồn: Project Gutenberg #177. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But the rest, which one night entirely sleepless, and many hours of the most wearing anxiety seemed to make requisite, was kept off by irritation of spirits.
Từ trong câu: irritation, rest, night, entirely, sleepless, many, hour, wear
Jane Austen, Sense and Sensibility. Nguồn: Project Gutenberg #161. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Henchard, who treated her kindly, except in moments of irritation, sent at once for the richest, busiest doctor, whom he supposed to be the best.
Từ trong câu: busy, irritation, except, doctor, rich, treat, kindly, moment
Thomas Hardy, The Mayor of Casterbridge. Nguồn: Project Gutenberg #143. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He seemed under a chronic irritation of the greatest intensity.
Từ trong câu: under, intensity, irritation, great, chronic, seem
H. G. Wells, The Invisible Man: A Grotesque Romance. Nguồn: Project Gutenberg #5230. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Despite the obvious quirks and minor irritations, the pedal has a reputation as being one of the best on the market.
Từ trong câu: quirk, despite, obvious, minor, irritation, pedal, reputation, best
«Behringer FCB1010 MIDI Pedal», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=40482 (bản sửa đổi 3764136). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng irritation
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ irritation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ irritation trong kho câu?
- Kho câu có 202 câu có từ irritation hoặc các dạng của từ, trích từ 165 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ irritation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ irritation gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 82 câu, rồi Bậc B2 với 65 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ irritation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ irritation: Quá khứ đơn (33 câu), can và could (25 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.