Câu tiếng Anh có từ “irritation”
202 câu thật có từ irritation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: irritation nghĩa là kích ứng. irritation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the psychological state of being irritated or annoyed. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ irritation
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
This state of affairs would be a never-ending source of irritation.
Từ trong câu: irritation, state, affair, never, end, source
«Assistant teacher course/Proposal», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=149921 (bản sửa đổi 2773666). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
There is often a certain irritation in those who would exclude Him from their sphere of view.
Từ trong câu: irritation, often, certain, exclude, sphere, view
C. J., 1819-1905 [Contributor] Ellicott, Modern Skepticism A Course of Lectures Delivered at the Request of the Christian Evidence Society. Nguồn: Project Gutenberg #42957. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Another man would have been angry, impatient, would have eyed her with cold antagonism, but Robert betrayed no irritation.
Từ trong câu: irritation, another, man, angry, impatient, eye, cold, betray
George de Horne, Mrs. Vaizey, A Question of Marriage. Nguồn: Project Gutenberg #32920. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Had your letter preceded him, this would have saved me some labor, and, although a very placid man, some irritation.
Từ trong câu: irritation, placid, letter, precede, save, labor, although, man
George Ticknor Curtis, Life of James Buchanan, Fifteenth President of the United States. v. 2 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #54503. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"The letter might be intercepted; it would betray the feelings of irritation which dictated it.
Từ trong câu: betray, irritation, letter, feel, dictate
Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
‘It would be,’ he said, without taking notice of my irritation, ‘interesting for science to watch the mental changes of individuals, on the spot, but...’
Từ trong câu: the, interesting, irritation, on, notice, of, without, science
Joseph Conrad, Heart of Darkness. Nguồn: Project Gutenberg #219. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng irritation
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ irritation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ irritation trong kho câu?
- Kho câu có 202 câu có từ irritation hoặc các dạng của từ, trích từ 165 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ irritation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ irritation gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 82 câu, rồi Bậc B2 với 65 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ irritation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ irritation: Quá khứ đơn (33 câu), can và could (25 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.