Câu tiếng Anh có từ “inspection”
252 câu thật có từ inspection hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: inspection nghĩa là kiểm tra. inspection là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a formal or official examination. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ inspection
Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)
But a narrow inspection of the cabin showed that nothing had been disturbed.
Từ trong câu: inspection, narrow, cabin, show, nothing, disturb
John Henry Goldfrap, The Dreadnought Boys in Home Waters. Nguồn: Project Gutenberg #54496. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
To determine what had happened, the front of the machine required inspection.
Từ trong câu: inspection, determine, happen, front, machine, require
«Transportation Planning Casebook/Alaska Way Viaduct in Seattle», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=364161 (bản sửa đổi 4241747). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Molly had agreed, after inspection of the lengthened hoofs of the team.
Từ trong câu: inspection, lengthen, agree, team
Ridgwell Cullum, The riddle of Three-Way Creek. Nguồn: Project Gutenberg #74048. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He said nothing more and, assuming that his inspection had disproved his doubts, I forbore mentioning the thing to him.
Từ trong câu: inspection, nothing, assume, doubt, mention, thing
Edmond Hamilton, The space visitors. Nguồn: Project Gutenberg #74075. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
These ideas he had formed from the inspection of many new buildings which he had seen going up, and which he had a passion for looking into.
Từ trong câu: inspection, idea, form, many, new, build, see, go
William Dean Howells, The Rise of Silas Lapham. Nguồn: Project Gutenberg #154. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The young man, on his side, had made a rapid inspection of Newman’s person.
Từ trong câu: rapid, inspection, young, man, side, make, person
Henry James, The American. Nguồn: Project Gutenberg #177. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And he had been to El Paso, on a military inspection tour.
Từ trong câu: military, inspection, tour
United States. Warren Commission, Warren Commission (07 of 26): Hearings Vol. VII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44007. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It chafed her to think to what an inspection she had been exposed, and how utterly she had been at a disadvantage.
Từ trong câu: disadvantage, inspection, think, expose, utterly
Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This fact was also evident from an inspection of other gelatine dynamite cartridges which had been stored in the same magazine during the night.
Từ trong câu: cartridge, fact, evident, inspection, store, magazine, night
Various, Scientific American Supplement, No. 620, November 19,1887. Nguồn: Project Gutenberg #16354. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This included one of the Seven, the unfortunate granger from Kansas, “Sleepy,” who had forgotten to invert his washbowl at the “A. M. inspection.”
Từ trong câu: washbowl, include, seven, unfortunate, sleepy, forget, invert, be
Upton Sinclair, The West Point Rivals: or, Mark Mallory's Stratagem. Nguồn: Project Gutenberg #68041. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng inspection
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ inspection
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ inspection trong kho câu?
- Kho câu có 252 câu có từ inspection hoặc các dạng của từ, trích từ 219 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ inspection xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ inspection gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 95 câu, rồi Bậc C1 với 62 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ inspection?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ inspection: Quá khứ đơn (41 câu), Câu phủ định (29 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.