Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “inspection”

252 câu thật có từ inspection hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: inspection nghĩa là kiểm tra. inspection là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a formal or official examination. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ inspection

Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)

Từ hay đi cùng inspection

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
tour of inspection451 lần
closer inspection505 lần
careful inspection216 lần
cursory inspection36 lần
visual inspection56 lần
thorough inspection59 lần
closest inspection35 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ inspection

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ inspection trong kho câu?
Kho câu có 252 câu có từ inspection hoặc các dạng của từ, trích từ 219 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ inspection xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ inspection gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 95 câu, rồi Bậc C1 với 62 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ inspection?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ inspection: Quá khứ đơn (41 câu), Câu phủ định (29 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.