Câu tiếng Anh có từ “inspection”
250 câu thật có từ inspection hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: inspection nghĩa là kiểm tra. inspection là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a formal or official examination. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ inspection
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The frequent inspection and adaptation in the agile method encourages teamwork, self-organization, and accountability.
Việc kiểm tra và điều chỉnh thường xuyên trong phương pháp linh hoạt sẽ khuyến khích tinh thần đồng đội, khả năng tự tổ chức và trách nhiệm giải trình.
Từ trong câu: teamwork, accountability, frequent, inspection, adaptation, agile, method, encourage
«Business Analysis Guidebook/Business Analysis Within a Typical System Development Life Cycle», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=295827 (bản sửa đổi 3413423). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Our friend remitted it to me the same day, and I have thought it deserving of a translation for your inspection.
Từ trong câu: remit, friend, day, think, deserve, translation, inspection
Jared, 1789-1866 [Editor] Sparks, The Diplomatic Correspondence of the American Revolution, Vol. 01. Nguồn: Project Gutenberg #27371. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Colonel Clinch sent us his carriage, to carry us to the quarters, where Colonel Wool was to hold his inspection.
Từ trong câu: wool, clinch, send, carriage, carry, quarter, hold, inspection
Duke of Saxe-Weimar-Eisenach Bernhard, Travels Through North America, During the Years 1825 and 1826. v. 1-2. Nguồn: Project Gutenberg #41913. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Without the benefit of automated parsing tools, value can still be gained by conducting a manual inspection and walkthrough of application artifacts.
Từ trong câu: automate, artifact, benefit, tool, value, still, gain, conduct
«Rule Mining Best Practices», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=178741 (bản sửa đổi 3471879). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng inspection
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ inspection
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ inspection trong kho câu?
- Kho câu có 250 câu có từ inspection hoặc các dạng của từ, trích từ 218 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ inspection xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ inspection gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 95 câu, rồi Bậc C1 với 61 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ inspection?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ inspection: Quá khứ đơn (40 câu), Câu phủ định (29 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.