Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “inhabit”

212 câu thật có từ inhabit hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: inhabit nghĩa là cư trú. inhabit là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: inhabit or live in. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ inhabit

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

Từ hay đi cùng inhabit

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
thinly inhabit177 lần
thickly inhabit150 lần
sparsely inhabit85 lần
densely inhabit61 lần
formerly inhabit127 lần
tribes inhabit89 lần
chiefly inhabit91 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ inhabit

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ inhabit trong kho câu?
Kho câu có 212 câu có từ inhabit hoặc các dạng của từ, trích từ 194 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ inhabit xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ inhabit gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 81 câu, rồi Bậc C1 với 77 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ inhabit?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ inhabit: Mệnh đề quan hệ với which, whose (29 câu), Câu bị động có by (28 câu), Câu phủ định (25 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.