Câu tiếng Anh có từ “indoor”
250 câu thật có từ indoor hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: indoor nghĩa là trong nhà. indoor là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: located, suited for, or taking place within a building. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ indoor
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
They are told that they have to be indoors after a certain time.
Từ trong câu: indoor, tell, certain, time
«Curfew», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=295227 (bản sửa đổi 6970523). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
"My opinion has come round to Mr. Policeman Stone's--that we must look indoors for the disturber.
Từ trong câu: indoor, indoors, opinion, come, round, mr, policeman, look
Henry, Mrs. Wood, Johnny Ludlow, Third Series. Nguồn: Project Gutenberg #40936. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
At any rate, George, if it does not, we must entertain the crowd indoors instead of out.
Dù sao đi nữa, George, nếu không, chúng ta phải chiêu đãi đám đông trong nhà thay vì ra ngoài.
Từ trong câu: indoor, indoors, rate, entertain, crowd, instead, out
Henry, Mrs. Wood, St. Martin's Eve: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #58582. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"It's late, Reuben, and I must go indoors," said she, with a quiet that she did not feel.
Từ trong câu: indoor, indoors, late, go, quiet, feel
Various, The Atlantic Monthly, Volume 17, No. 100, February, 1866 A Magazine of Literature, Science, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #21009. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It is a wild night indoors, and what must it be in a stone hut upon the moor.
Từ trong câu: indoor, wild, indoors, night, stone, hut, moor
Arthur Conan Doyle, The Hound of the Baskervilles. Nguồn: Project Gutenberg #2852. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
First, they must be suited for living indoors.
Từ trong câu: indoor, suit, first, live
«Companion dog», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=512778 (bản sửa đổi 7562458). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
But there the fact is; and Rowley, I’ll not only have to say farewell to you presently, I’ll have to ask you to stay indoors until I can say it.
Từ trong câu: indoor, indoors, fact, farewell, ask, stay, until
Robert Louis Stevenson, St. Ives: Being the Adventures of a French Prisoner in England. Nguồn: Project Gutenberg #322. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Much remained to be done in order to give the cave a comfortable appearance, which became more desirable now that we had to live indoors.
Từ trong câu: desirable, indoor, comfortable, indoors, much, remain, order, give
Johann David Wyss, Swiss Family Robinson. Nguồn: Project Gutenberg #3836. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
On shore, juvenile America spends his evenings downtown; here, he must remain at home--indoors, if you please, not even deck promenades being permitted.
Từ trong câu: downtown, juvenile, indoors, promenade, indoor, shore, spend, evening
George T. McCarthy, The Greater Love. Nguồn: Project Gutenberg #24889. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng indoor
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| indoor plumbing | 25 lần |
| indoor aerial | 23 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ indoor
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ indoor trong kho câu?
- Kho câu có 250 câu có từ indoor hoặc các dạng của từ, trích từ 211 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ indoor xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ indoor gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 65 câu, rồi Bậc C1 với 64 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ indoor?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ indoor: Câu phủ định (38 câu), Quá khứ đơn (35 câu), can và could (27 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.