Câu tiếng Anh có từ “indoor”
249 câu thật có từ indoor hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: indoor nghĩa là trong nhà. indoor là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: located, suited for, or taking place within a building. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ indoor
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
They should not be left outside and need to be an indoor cat.
Từ trong câu: indoor, leave, outside, need, cat
«Sphynx cat», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=459864 (bản sửa đổi 9737826). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
One who lives an indoor life should refrain from an undue indulgence in such foods.
Từ trong câu: indoor, indulgence, refrain, life, food
Susanna Cocroft, What to eat and when. Nguồn: Project Gutenberg #72779. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“I should think she’d rather go indoors.”
Từ trong câu: indoor, indoors, think, rather, go
Henry James, Daisy Miller: A Study. Nguồn: Project Gutenberg #208. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
As for indoor care, there are a few general tips that should be noted.
Từ trong câu: general, indoor, care, tip, note
«Animal Care/Goldfish», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=86730 (bản sửa đổi 4554364). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
She should hop to it as eagerly as she had done indoors.
Từ trong câu: eagerly, hop, indoor
«Falconry/Training Hawks», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=263168 (bản sửa đổi 3255320). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Smokers should not be excluded from indoor premises on health gorunds.
Từ trong câu: smoker, exclude, indoor, premise, health
«United Kingdom Law/Great Repeal Bill 2008/Debate», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=84118 (bản sửa đổi 2208914). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Mushrooms should be grown indoors in an insulated and ventilated environment.
Từ trong câu: ventilate, mushroom, grow, indoor, environment
«Federal Writers' Project – Life Histories/2020/Summer II/Section 10/Caleb Carter», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=265238 (bản sửa đổi 2179158). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
CAUTION - For safety either an outdoor or specially designed indoor area should be used.
Từ trong câu: specially, caution, safety, either, outdoor, design, indoor, area
«Seed Factories/Starter Set», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=289158 (bản sửa đổi 4533749). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng indoor
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| indoor plumbing | 25 lần |
| indoor aerial | 23 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ indoor
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ indoor trong kho câu?
- Kho câu có 249 câu có từ indoor hoặc các dạng của từ, trích từ 210 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ indoor xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ indoor gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 65 câu, rồi Bậc C1 với 64 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ indoor?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ indoor: Câu phủ định (38 câu), Quá khứ đơn (35 câu), can và could (27 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.