Câu tiếng Anh có từ “indoor”
250 câu thật có từ indoor hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: indoor nghĩa là trong nhà. indoor là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: located, suited for, or taking place within a building. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ indoor
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
Perhaps you have not been out; it is so difficult to keep warm indoors."
Có lẽ bạn chưa ra ngoài; thật khó để giữ ấm trong nhà."
Từ trong câu: indoor, indoors, perhaps, out, difficult, keep, warm
Rosa Nouchette Carey, Doctor Luttrell's First Patient. Nguồn: Project Gutenberg #22883. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But on clear days during summer and early autumn weather, we have stayed indoors very little.
Từ trong câu: indoor, indoors, clear, day, summer, early, autumn, weather
Various, Friends of France. Nguồn: Project Gutenberg #46261. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
What the child says out of doors he has learned indoors.
Từ trong câu: indoor, indoors, child, out, door, learn
Maurice H., 1859-1930 [Editor] Harris, Hebraic Literature; Translations from the Talmud, Midrashim and Kabbala. Nguồn: Project Gutenberg #14368. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"My opinion has come round to Mr. Policeman Stone's--that we must look indoors for the disturber.
Từ trong câu: indoor, indoors, opinion, come, round, mr, policeman, look
Henry, Mrs. Wood, Johnny Ludlow, Third Series. Nguồn: Project Gutenberg #40936. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A fresh "Bekanntmachung" has been posted up forbidding us to leave the town, and ordering us to be indoors by nine o'clock.
Từ trong câu: indoor, indoors, fresh, post, up, forbid, leave, town
Harriet Julia Campbell, Lady Jephson, A War-time Journal, Germany 1914 and German Travel Notes. Nguồn: Project Gutenberg #23533. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Most have been used indoors, but at least two have seen outdoor use.
Từ trong câu: outdoor, indoor, use, least, see
«Space Transport and Engineering Methods/Forces», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=46345 (bản sửa đổi 4412586). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The scene has moved from indoors to outdoors, different lights/film may be required.
Từ trong câu: outdoors, scene, move, indoor, outdoor, different, light, film
«Movie Making Manual/Writing/Screenplay Format», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=21106 (bản sửa đổi 4670467). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Spider plants have also been shown to reduce indoor air pollution.
Từ trong câu: spider, plant, show, reduce, indoor, air, pollution
«Chlorophytum comosum», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=171354 (bản sửa đổi 7561556). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
As a result, May dislikes smoking, even to the point where he has prohibited smoking indoors at his more recent concerts.
Từ trong câu: prohibit, result, dislike, smoke, even, point, indoor, recent
«Brian May», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=102154 (bản sửa đổi 10736446). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng indoor
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| indoor plumbing | 25 lần |
| indoor aerial | 23 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ indoor
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ indoor trong kho câu?
- Kho câu có 250 câu có từ indoor hoặc các dạng của từ, trích từ 211 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ indoor xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ indoor gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 65 câu, rồi Bậc C1 với 64 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ indoor?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ indoor: Câu phủ định (38 câu), Quá khứ đơn (35 câu), can và could (27 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.