Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “indoor”

233 câu thật có từ indoor hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: indoor nghĩa là trong nhà. indoor là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: located, suited for, or taking place within a building. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ indoor

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • One who lives an indoor life should refrain from an undue indulgence in such foods.

    Từ trong câu: indoor, indulgence, refrain, life, food

    Susanna Cocroft, What to eat and when. Nguồn: Project Gutenberg #72779. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It is a wild night indoors, and what must it be in a stone hut upon the moor.

    Từ trong câu: indoor, wild, indoors, night, stone, hut, moor

    Arthur Conan Doyle, The Hound of the Baskervilles. Nguồn: Project Gutenberg #2852. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • As for Miles, who was nigh upon sixty years, he did all that a faithful, hardworking servant might, indoors and out.

    Từ trong câu: indoor, hardworking, indoors, nigh, mile, sixty, year, faithful

    Enid Leigh Hunt, Hazelhurst. Nguồn: Project Gutenberg #55297. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Thanks,” he said, coolly; “it is a trifle close indoors.”

    Từ trong câu: indoors, thank, trifle, close, indoor

    W. W. Jacobs, At Sunwich Port [complete]. Nguồn: Project Gutenberg #10876. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Then he tried to work; but little Carrie, fractious from confinement indoors, was troublesome and disturbed him.

    Từ trong câu: fractious, try, work, little, confinement, indoor, troublesome, disturb

    Humphry, Mrs. Ward, Fenwick's Career. Nguồn: Project Gutenberg #12403. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng indoor

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
indoor plumbing25 lần
indoor aerial23 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ indoor

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ indoor trong kho câu?
Kho câu có 233 câu có từ indoor hoặc các dạng của từ, trích từ 202 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ indoor xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ indoor gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 65 câu, rồi Bậc C1 với 60 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ indoor?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ indoor: Câu phủ định (32 câu), Quá khứ đơn (26 câu), can và could (26 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.