Câu tiếng Anh có từ “indoor”
250 câu thật có từ indoor hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: indoor nghĩa là trong nhà. indoor là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: located, suited for, or taking place within a building. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ indoor
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
They have no indoors man, else they do not want for any thing; and Mrs. Martin talks of taking a boy another year.”
Từ trong câu: indoor, indoors, boy, man, else, want, thing, mrs
Jane Austen, Emma. Nguồn: Project Gutenberg #158. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Some people believe it is bad luck to open umbrellas indoors, so they close umbrellas before coming inside.
Từ trong câu: luck, umbrella, people, believe, bad, open, indoor, close
«Etiquette in Asia», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1261027 (bản sửa đổi 10976807). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng indoor
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| indoor plumbing | 25 lần |
| indoor aerial | 23 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ indoor
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ indoor trong kho câu?
- Kho câu có 250 câu có từ indoor hoặc các dạng của từ, trích từ 211 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ indoor xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ indoor gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 65 câu, rồi Bậc C1 với 64 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ indoor?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ indoor: Câu phủ định (38 câu), Quá khứ đơn (35 câu), can và could (27 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.