Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “imperceptible”

95 câu thật có từ imperceptible hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: imperceptible nghĩa là không thể nhận thấy được. imperceptible là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: impossible or difficult to perceive by the mind or senses. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ imperceptible

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

Từ hay đi cùng imperceptible

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
imperceptible gradations43 lần
imperceptible shrug42 lần
imperceptible degrees164 lần
imperceptible fissures11 lần
imperceptible nod33 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ imperceptible

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ imperceptible trong kho câu?
Kho câu có 95 câu có từ imperceptible hoặc các dạng của từ, trích từ 83 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ imperceptible xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ imperceptible gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 42 câu, rồi Bậc C1 với 27 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ imperceptible?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ imperceptible: Quá khứ đơn (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu), Câu phủ định (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.