Câu tiếng Anh có từ “imperceptible”
95 câu thật có từ imperceptible hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: imperceptible nghĩa là không thể nhận thấy được. imperceptible là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: impossible or difficult to perceive by the mind or senses. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ imperceptible
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
In five seconds, the smoke had vanished, and the almost imperceptible vapour alone remained.
Từ trong câu: imperceptible, five, second, smoke, vanish, almost, alone, remain
Various, Chambers's Edinburgh Journal, No. 461 Volume 18, New Series, October 30, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #24261. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The air had grown more chilly and an almost imperceptible film of mist was creeping over the sun-warmed waters.
Không khí trở nên lạnh hơn và một lớp sương mù gần như không thể nhận ra đang bao phủ trên mặt nước ấm áp bởi ánh nắng.
Từ trong câu: imperceptible, air, grow, chilly, almost, film, mist, sun
John Henry Goldfrap, The Boy Aviators' Treasure Quest; Or, The Golden Galleon. Nguồn: Project Gutenberg #6149. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
All this time Mr. Marvel had been glancing about him intently, listening for faint footfalls, trying to detect imperceptible movements.
Từ trong câu: detect, intently, imperceptible, time, mr, marvel, glance, listen
H. G. Wells, The Invisible Man: A Grotesque Romance. Nguồn: Project Gutenberg #5230. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng imperceptible
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ imperceptible
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ imperceptible trong kho câu?
- Kho câu có 95 câu có từ imperceptible hoặc các dạng của từ, trích từ 83 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ imperceptible xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ imperceptible gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 42 câu, rồi Bậc C1 với 27 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ imperceptible?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ imperceptible: Quá khứ đơn (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu), Câu phủ định (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.