Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “imperceptible”

95 câu thật có từ imperceptible hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: imperceptible nghĩa là không thể nhận thấy được. imperceptible là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: impossible or difficult to perceive by the mind or senses. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ imperceptible

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • He was staring at the ceiling and stroking an imperceptible moustache.

    Từ trong câu: imperceptible, ceiling, stare, stroke, moustache

    Henry James, Roderick Hudson. Nguồn: Project Gutenberg #176. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He said nothing, but a slight and almost imperceptible quivering of the lip told what was passing within.

    Từ trong câu: imperceptible, nothing, slight, almost, quiver, lip, tell, pass

    William Harrison Ainsworth, Guy Fawkes; or, The Gunpowder Treason: An Historical Romance. Nguồn: Project Gutenberg #37750. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The air had grown more chilly and an almost imperceptible film of mist was creeping over the sun-warmed waters.

    Không khí trở nên lạnh hơn và một lớp sương mù gần như không thể nhận ra đang bao phủ trên mặt nước ấm áp bởi ánh nắng.

    Từ trong câu: imperceptible, air, grow, chilly, almost, film, mist, sun

    John Henry Goldfrap, The Boy Aviators' Treasure Quest; Or, The Golden Galleon. Nguồn: Project Gutenberg #6149. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • A strange, imperceptible smile played round her brows, and nostrils, and lips; half audacious, half merry, the dark eyes were shining.

    Từ trong câu: imperceptible, strange, smile, play, round, nostril, lip, half

    Various, The Galaxy, March, 1877 Vol. XXIII, No. 3. Nguồn: Project Gutenberg #35112. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • A dull, slow journey--a movement imperceptible to any eye--but it was proceeding, nevertheless, and without cessation.

    Một cuộc hành trình buồn tẻ, chậm chạp - một chuyển động mà mắt thường không thể nhận thấy - nhưng nó vẫn tiếp tục và không ngừng nghỉ.

    Từ trong câu: cessation, imperceptible, dull, slow, journey, movement, eye, proceed

    Mark Twain, A Tramp Abroad. Nguồn: Project Gutenberg #119. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng imperceptible

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
imperceptible gradations43 lần
imperceptible shrug42 lần
imperceptible degrees164 lần
imperceptible fissures11 lần
imperceptible nod33 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ imperceptible

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ imperceptible trong kho câu?
Kho câu có 95 câu có từ imperceptible hoặc các dạng của từ, trích từ 83 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ imperceptible xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ imperceptible gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 42 câu, rồi Bậc C1 với 27 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ imperceptible?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ imperceptible: Quá khứ đơn (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu), Câu phủ định (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.