Câu tiếng Anh có từ “hurry”
1.056 câu thật có từ hurry hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hurry nghĩa là nhanh lên. hurry là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a condition of urgency making it necessary to hurry. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hurry
Danh sách câu dẫn chứng (1.056 câu)
She insisted on immediate departure; and, unskilled as they were in the mysteries of foreign (or even of domestic) travel, they had hurried in trembling eagerness to Rome.
Từ trong câu: eagerness, immediate, insist, departure, mystery, foreign, even, domestic
Henry James, Roderick Hudson · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
All the afternoon and evening, Dick had been ordered hither and thither, one command following another, till he was bewildered with the number and the hurry of commissions.
Từ trong câu: commission, afternoon, evening, order, command, follow, another, till
Robert Louis Stevenson, The Black Arrow: A Tale of the Two Roses · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
They are heard now far away, hoofs that shine amid the heavy night as gems, hurrying beyond the sleeping fields to what journey’s end—what heart?—bearing what tidings?
Từ trong câu: bearing, hear, now, far, away, shine, amid, heavy
James Joyce, A Portrait of the Artist as a Young Man · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
He knew Vevay well, and as soon as the boat touched the little quay, he hurried along the shore to La Tour, where the Carrols were living en pension.
Từ trong câu: pension, tour, quay, know, well, soon, boat, touch
Louisa May Alcott, Little Women · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
If, however, they took everything calmly he would still have no reason to be upset, and if he hurried he really could be at the station for eight o’clock.
Từ trong câu: eight, calmly, station, upset, however, take, everything, still
Franz Kafka, Metamorphosis · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details.
But then the only aspect which attracted me was the distant hills in which I hoped to find sanctuary, and so I hastened on, trampling the myriad beauties beneath my hurrying feet.
Từ trong câu: distant, beauty, myriad, aspect, attract, hill, hope, find
Edgar Rice Burroughs, At the Earth's Core · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng hurry nằm ở trang từ điển: hurry đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hurry
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hurry trong kho câu?
- Kho câu có 1.056 câu có từ hurry hoặc các dạng của từ, trích từ 559 tác phẩm và tài liệu. 16 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hurry xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hurry gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 321 câu, rồi Bậc B1 với 176 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.