Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “hood”

186 câu thật có từ hood hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: hood nghĩa là mui xe. hood là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an aggressive and violent young criminal. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ hood

Danh sách câu dẫn chứng (186 câu)

  • Coal and coke was delivered in hundred weight sacks by the coalman wearing his leather hood and shoulder apron.

    Từ trong câu: coke, coal, deliver, hundred, weight, sack, wear, leather

    «Suburban Hearth and Home/A Way of Life», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=240268 (bản sửa đổi 4092326) · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • I prefer relating a story which may leave on the mind pleasing recollections of the Robin Hoods of the Sardinian wilds.

    Từ trong câu: robin, prefer, relate, story, leave, mind, please, recollection

    Thomas Forester, Rambles in the islands of Corsica and Sardinia · Tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • There?” he cried, and his eyes were as big as the wolf’s in Red Riding-Hood, when Red Riding-Hood felt called upon to remark on them.

    Từ trong câu: big, call, upon, remark, red, cry, eye, ride

    Frances Hodgson Burnett, The Secret Garden · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US

  • Simultaneously two other shells burst in the air near the body as the hood twisted round in time to receive, but not in time to dodge, the fourth shell.

    Từ trong câu: receive, simultaneously, twisted, shell, burst, air, near, body

    H. G. Wells, The war of the worlds · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • To prevent side light from entering the lens (resulting in glare in the image), you need to use a lens hood.

    Từ trong câu: glare, prevent, side, light, enter, result, image, need

    «Basics of fine-art photography/Creating landscape photographs», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=449493 (bản sửa đổi 4374278) · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Sir Walter, although an antiquarian, was not perhaps aware that he was somewhat out in his chronology in connecting Robin Hood and his men with Richard the First.

    Từ trong câu: chronology, sir, although, perhaps, aware, somewhat, out, connect

    Various, Blackwoods Edinburgh Magazine, Volume 59, No. 366, April, 1846 · Tiếng Anh · en-GB · PD-US

Từ hay đi cùng hood

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
robin hood2.219 lần
riding hood491 lần
mount hood123 lần
gen hood55 lần
clitoral hood31 lần
monk's hood33 lần
jacomb hood29 lần
woollen hood38 lần
samuel hood54 lần
hood winked36 lần
scarlet hood66 lần
silk hood99 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ hood

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hood trong kho câu?
Kho câu có 186 câu có từ hood hoặc các dạng của từ, trích từ 146 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ hood xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hood gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 84 câu, rồi Bậc B2 với 56 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hood?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hood: Quá khứ đơn (27 câu), Câu phủ định (20 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.