Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “hood”

186 câu thật có từ hood hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: hood nghĩa là mui xe. hood là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an aggressive and violent young criminal. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ hood

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • A girl has been given a red cap (or cloak and hood) to wear.

    Từ trong câu: hood, cloak, girl, give, red, cap, wear

    «Little Red Riding Hood», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=54129 (bản sửa đổi 10966929). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • And after they have promised obedience, those who wish may have one robe with a hood and one without a hood.

    Từ trong câu: hood, promise, obedience, wish

    Oliver J. Thatcher, A Source Book for Mediæval History Selected Documents illustrating the History of Europe in the Middle Age. Nguồn: Project Gutenberg #42707. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Bishop Hood is one of the founders of the college, and has been President of the Board of Trustees during its entire history.

    Từ trong câu: hood, bishop, founder, college, president, board, entire, history

    D. W., 1852-1918 [Editor] Culp, Twentieth century Negro literature. Nguồn: Project Gutenberg #18772. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Do you not think it advisable, now that Hood has gone so far north, to entirely ruin him before starting on your proposed campaign?

    Từ trong câu: advisable, think, now, hood, go, far, north, entirely

    William T. Sherman, Memoirs of General William T. Sherman: Volume 2. Nguồn: Project Gutenberg #2617. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng hood

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
robin hood2.219 lần
riding hood491 lần
mount hood123 lần
gen hood55 lần
clitoral hood31 lần
monk's hood33 lần
jacomb hood29 lần
woollen hood38 lần
samuel hood54 lần
hood winked36 lần
scarlet hood66 lần
silk hood99 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ hood

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hood trong kho câu?
Kho câu có 186 câu có từ hood hoặc các dạng của từ, trích từ 146 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ hood xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hood gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 84 câu, rồi Bậc B2 với 56 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hood?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hood: Quá khứ đơn (27 câu), Câu phủ định (20 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.