Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “hood”

186 câu thật có từ hood hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: hood nghĩa là mui xe. hood là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an aggressive and violent young criminal. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ hood

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

  • Black Hood stood erect, still handcuffed to the cop who had captured him.

    Từ trong câu: hood, cop, black, stand, erect, still, capture

    Various, Hooded Detective, Volume III No. 2, January, 1942. Nguồn: Project Gutenberg #38466. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The boy’s eyes, just above the hood, had been upon the approaching stretcher.

    Từ trong câu: hood, eye, above, approach

    James R. Driscoll, The Brighton Boys at Chateau-Thierry. Nguồn: Project Gutenberg #53271. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Her hood had dropped, and her hair fell about her.

    Từ trong câu: hood, drop, hair, fall

    George MacDonald, At the Back of the North Wind. Nguồn: Project Gutenberg #225. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He had pocketed one hundred thousand men in the Georgia hills, and no one could find them; at least, General Hood could not.

    Từ trong câu: hood, pocket, hundred, thousand, man, hill, find, least

    Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 12, No. 31, October, 1873. Nguồn: Project Gutenberg #13964. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Where have you been, and what are you hiding behind you?” asked Meg, surprised to see, by her hood and cloak, that lazy Amy had been out so early.

    Từ trong câu: hood, hide, behind, ask, surprise, see, cloak, lazy

    Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • She had an old black silk hood I had given her and her hair was straggling all over.

    Từ trong câu: silk, hood, old, black, give, hair

    Lucy Leavenworth Wilder, 1865-1935 [Editor] Morris, Old Rail Fence Corners: The A. B. C's. of Minnesota History. Nguồn: Project Gutenberg #22179. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • All this had passed without the knowledge of Mrs. Hudson, who was dozing beneath the hood of the carriage.

    Từ trong câu: knowledge, hood, pass, mrs, beneath, carriage

    Henry James, Roderick Hudson. Nguồn: Project Gutenberg #176. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Heidi ran to the cupboard and brought out the warm cloak Clara had sent her; with this on and the hood drawn over her head, she was all ready for her journey.

    Từ trong câu: cloak, hood, run, cupboard, bring, out, warm, send

    Johanna Spyri, Heidi. Nguồn: Project Gutenberg #1448. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • A stout woman, clad in a waterproof, the hood of which was pulled over her head, had come upon the scene in their absence.

    Từ trong câu: waterproof, woman, hood, pull, head, come, scene, absence

    Eleanora H. Stooke, Grandfer's wonderful garden. Nguồn: Project Gutenberg #71476. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng hood

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
robin hood2.219 lần
riding hood491 lần
mount hood123 lần
gen hood55 lần
clitoral hood31 lần
monk's hood33 lần
jacomb hood29 lần
woollen hood38 lần
samuel hood54 lần
hood winked36 lần
scarlet hood66 lần
silk hood99 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ hood

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hood trong kho câu?
Kho câu có 186 câu có từ hood hoặc các dạng của từ, trích từ 146 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ hood xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hood gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 84 câu, rồi Bậc B2 với 56 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hood?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hood: Quá khứ đơn (27 câu), Câu phủ định (20 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.