Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “hood”

186 câu thật có từ hood hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: hood nghĩa là mui xe. hood là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an aggressive and violent young criminal. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ hood

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • The costume had a wide brimmed leather hood to show that they were doctors.

    Từ trong câu: brim, hood, costume, wide, leather, show, doctor

    «Plague doctor costume», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=275089 (bản sửa đổi 10937282). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Hood and Company also make sarsaparilla and other proprietary medicines.

    Từ trong câu: proprietary, hood, company, make, medicine

    Various, The Bay State Monthly: Volume 1, No. 3, March, 1884. Nguồn: Project Gutenberg #15925. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Hoisting changes the semantics of different declarations 'under the hood'.

    Từ trong câu: hoist, hood, change, semantic, different, declaration

    «JavaScript/Variables», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=450218 (bản sửa đổi 4618069). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • We look about us to see the spirit of some cloistered monk come stealing by with hood and girdle.

    Từ trong câu: cloistered, hood, look, see, spirit, monk, come, steal

    Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 11, No. 27, June, 1873. Nguồn: Project Gutenberg #13195. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • But his final defeat of Hood was so complete, that it will be accepted as a vindication of that distinguished officer's judgment.

    Từ trong câu: vindication, final, defeat, hood, complete, accept, distinguish, judgment

    Ulysses S. Grant, Personal Memoirs of U. S. Grant: Volume 2. Nguồn: Project Gutenberg #1068. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng hood

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
robin hood2.219 lần
riding hood491 lần
mount hood123 lần
gen hood55 lần
clitoral hood31 lần
monk's hood33 lần
jacomb hood29 lần
woollen hood38 lần
samuel hood54 lần
hood winked36 lần
scarlet hood66 lần
silk hood99 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ hood

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hood trong kho câu?
Kho câu có 186 câu có từ hood hoặc các dạng của từ, trích từ 146 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ hood xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hood gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 84 câu, rồi Bậc B2 với 56 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hood?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hood: Quá khứ đơn (27 câu), Câu phủ định (20 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.