Câu tiếng Anh có từ “holder”
204 câu thật có từ holder hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: holder nghĩa là người giữ. holder là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a holding device. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ holder
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
It is the largest canopy-holder tree of the world.
Từ trong câu: holder, large, tree, world
«Ficus benghalensis», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=502929 (bản sửa đổi 10575222). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Mr. Richards was, for some years, one of the largest land-holders and tax-payers in the town.
Từ trong câu: holder, mr, year, large, land, tax, town
Various, Sketches of Successful New Hampshire Men. Nguồn: Project Gutenberg #39634. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Still, he is known as the Guinness world record holder for having the biggest family, even in government sources.
Từ trong câu: holder, still, know, world, record, big, family, even
«WikiJournal Preprints/Lalpa Kohhran Thar: A case of polygamy in India», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=275979 (bản sửa đổi 2591075). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The public funds of Great Britain rest on the securest of all bases in a popular community, the self-interest of the holders of power.
Từ trong câu: holder, public, fund, great, rest, base, popular, community
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine - Volume 61, No. 376, February, 1847. Nguồn: Project Gutenberg #18278. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Luckily for me, my company sergeant, John Holder, was in the water at the same time, and he was one of the finest swimmers in the service.
Từ trong câu: holder, luckily, company, water, time, fine, service
Arthur Conan Doyle, The Sign of the Four. Nguồn: Project Gutenberg #2097. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In England, the heaviest burden falls on the holders of landed property.
Từ trong câu: burden, holder, heavy, fall, land, property
S. Baring-Gould, In exitu Israel. Nguồn: Project Gutenberg #64964. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
For the most part they spoke at cross purposes when a name was mentioned, the waiter having in mind the present holder and Mr Dedalus his father or perhaps his grandfather.
Từ trong câu: mention, holder, purpose, part, speak, cross, name, waiter
James Joyce, A Portrait of the Artist as a Young Man. Nguồn: Project Gutenberg #4217. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng holder
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ holder
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ holder trong kho câu?
- Kho câu có 204 câu có từ holder hoặc các dạng của từ, trích từ 177 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ holder xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ holder gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 96 câu, rồi Bậc C1 với 69 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ holder?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ holder: Câu phủ định (26 câu), Quá khứ đơn (21 câu), can và could (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.