Câu tiếng Anh có từ “holder”
204 câu thật có từ holder hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: holder nghĩa là người giữ. holder là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a holding device. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ holder
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Access to information must be balanced with the rights of the copyright holders.
Từ trong câu: holder, access, information, balance, right, copyright
«An Internet of Everything?/Access to Knowledge and Data in Everyday Life», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=368542 (bản sửa đổi 4460218). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
He won’t have to go on driving in other races, year after year, as he will to become the permanent holder of the cup.”
Từ trong câu: holder, go, drive, race, year, become, permanent, cup
Various, Wide Awake Magazine, Volume 4, Number 3, January 10, 1916. Nguồn: Project Gutenberg #52535. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Debt holders must be paid before equity holders, so this will leave for the shareholders.
Từ trong câu: shareholder, holder, equity, debt, paid, leave
«Capital Structure Choices», Principles of Finance 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/principles-finance. · OpenStax · CC BY 4.0
Concerning the audio content, authorizations must be requested to the holder of copyright and related rights.
Từ trong câu: authorization, concern, audio, content, request, holder, copyright, relate
«Author's Right, Copyright and Free Licenses for Culture on the Web/Types of Content/Audio Content», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=423627 (bản sửa đổi 3815209). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In return for the legal monopoly, patent holders must describe the technology well enough to allow anyone to replicate it once the patent term ends.
Từ trong câu: replicate, return, legal, monopoly, patent, holder, describe, technology
James Boyle, The Public Domain: Enclosing the Commons of the Mind. Nguồn: Project Gutenberg #27526. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng holder
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ holder
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ holder trong kho câu?
- Kho câu có 204 câu có từ holder hoặc các dạng của từ, trích từ 177 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ holder xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ holder gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 96 câu, rồi Bậc C1 với 69 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ holder?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ holder: Câu phủ định (26 câu), Quá khứ đơn (21 câu), can và could (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.