E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “holder”

184 câu thật có từ holder hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: holder nghĩa là người giữ. holder là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a holding device. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ holder

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • Still, he is known as the Guinness world record holder for having the biggest family, even in government sources.

    Từ trong câu: holder, still, know, world, record, big, family, even

    «WikiJournal Preprints/Lalpa Kohhran Thar: A case of polygamy in India», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=275979 (bản sửa đổi 2591075). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng holder

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
copyright holder257 lần
slave holder261 lần
record holder162 lần
ticket holder59 lần
bouquet holder36 lần
kettle holder50 lần
stall holder36 lần
hostage holder20 lần
cigarette holder34 lần
rights holder130 lần
stock holder110 lần
licence holder23 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ holder

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ holder trong kho câu?
Kho câu có 184 câu có từ holder hoặc các dạng của từ, trích từ 163 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ holder xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ holder gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 86 câu, rồi Bậc C1 với 67 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ holder?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ holder: Câu phủ định (23 câu), Quá khứ đơn (17 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.