E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “holder”

195 câu thật có từ holder hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: holder nghĩa là người giữ. holder là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a holding device. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ holder

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • But as it did exist, the holders of it would require this security.

    Từ trong câu: holder, exist, require, security

    American Anti-Slavery Society, The Anti-Slavery Examiner, Omnibus. Nguồn: Project Gutenberg #11275. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Holders of Government stocks would be treated no better than landowners and shareholders.

    Từ trong câu: shareholder, holder, government, stock, treat, better

    J. Ellis Barker, British Socialism An Examination of Its Doctrines, Policy, Aims and Practical Proposals. Nguồn: Project Gutenberg #28361. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • No allotment-holder would consider his endeavours to be complete without the inclusion of this vegetable in his gardening programme.

    Từ trong câu: inclusion, allotment, holder, consider, endeavour, complete, vegetable, garden

    Frederick Arthur Ambrose Talbot, Millions from Waste. Nguồn: Project Gutenberg #67837. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • She had plenty of decorations and candle-holders and would be glad to lend them to me.

    Từ trong câu: decoration, lend, candle, holder, plenty, glad

    Violet R. Markham, Watching on the Rhine. Nguồn: Project Gutenberg #69662. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • And what a weapon that one little holder of the shaking death would have been for us!

    Từ trong câu: shake, death, weapon, holder, would, been, what, little

    Abraham Merritt, The Moon Pool. Nguồn: Project Gutenberg #765. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Any accumulation by the individual that might be used for exploitation would pass to the collectivity at the death of the holder.

    Từ trong câu: accumulation, exploitation, individual, use, pass, death, holder

    Joseph J. Mereto, The Red Conspiracy. Nguồn: Project Gutenberg #19150. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng holder

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
copyright holder257 lần
slave holder261 lần
record holder162 lần
ticket holder59 lần
bouquet holder36 lần
kettle holder50 lần
stall holder36 lần
hostage holder20 lần
cigarette holder34 lần
rights holder130 lần
stock holder110 lần
licence holder23 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ holder

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ holder trong kho câu?
Kho câu có 195 câu có từ holder hoặc các dạng của từ, trích từ 169 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ holder xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ holder gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 92 câu, rồi Bậc C1 với 67 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ holder?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ holder: Câu phủ định (26 câu), Quá khứ đơn (20 câu), can và could (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.