Câu tiếng Anh có từ “holder”
184 câu thật có từ holder hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: holder nghĩa là người giữ. holder là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a holding device. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ holder
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Holders of stock have two key rights: voting rights and residual rights.
Từ trong câu: residual, holder, stock, key, right, vote
«US Corporate Law/Securities», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=52376 (bản sửa đổi 3551559). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Provincial allotment holders never seem to lack a good supply of the national beverage on Sunday mornings; it does not flow from the local alehouse.
Từ trong câu: provincial, holder, allotment, beverage, never, seem, lack, good
Henry Parr Maskell, Old Country Inns of England. Nguồn: Project Gutenberg #44382. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
No allotment-holder would consider his endeavours to be complete without the inclusion of this vegetable in his gardening programme.
Từ trong câu: inclusion, allotment, holder, consider, endeavour, complete, vegetable, garden
Frederick Arthur Ambrose Talbot, Millions from Waste. Nguồn: Project Gutenberg #67837. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The plate holder is provided with swivel for proper focusing of the spectrum.
Từ trong câu: swivel, spectrum, plate, holder, provide, proper, focus
William Gaertner and Company, Astronomical Instruments and Accessories. Nguồn: Project Gutenberg #27477. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The Pawnees were the original land-holders of the Republican valley, and I do not wonder that they held so tenaciously to it.
Từ trong câu: tenaciously, original, land, holder, valley, wonder, hold
Frances I. Sims Fulton, To and Through Nebraska. Nguồn: Project Gutenberg #44688. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It is not sufficient to stipulate the rights of users or non-copyright holders.
Từ trong câu: stipulate, sufficient, right, user, non, copyright, holder
«FOSS Licensing/How is FOSS Different from Proprietary Software», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=92135 (bản sửa đổi 3381579). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng holder
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ holder
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ holder trong kho câu?
- Kho câu có 184 câu có từ holder hoặc các dạng của từ, trích từ 163 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ holder xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ holder gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 86 câu, rồi Bậc C1 với 67 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ holder?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ holder: Câu phủ định (23 câu), Quá khứ đơn (17 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.