Câu tiếng Anh có từ “holder”
191 câu thật có từ holder hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: holder nghĩa là người giữ. holder là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a holding device. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ holder
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Animals are considered rights holders, and several countries have in their civil codes gone beyond treating animals as mere "things".
Từ trong câu: holder, animal, consider, right, several, country, civil, code
«Public International Law/Subjects and Actors in International Law», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=434693 (bản sửa đổi 4415065). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In Bank notes, or by kicking you out of the house, or by recommending the holder to read his bill again this day six months?
Bằng giấy bạc ngân hàng, hoặc bằng cách đuổi bạn ra khỏi nhà, hoặc bằng cách đề nghị người giữ tiền đọc lại hóa đơn của mình vào ngày này sáu tháng?
Từ trong câu: holder, bank, note, kick, out, house, recommend, read
George W. M. Reynolds, The Mysteries of London, v. 3/4. Nguồn: Project Gutenberg #52056. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A copyright holder need not transfer all rights completely, though many publishers will insist.
Từ trong câu: completely, holder, copyright, need, transfer, right, though, many
«Intellectual Property and the Internet/Copyright», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=264283 (bản sửa đổi 4645021). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Perhaps technological improvements bring both benefits and costs to existing rights holders--both of which should be considered when setting policy.
Từ trong câu: technological, perhaps, improvement, bring, benefit, cost, exist, right
James Boyle, The Public Domain: Enclosing the Commons of the Mind. Nguồn: Project Gutenberg #27526. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng holder
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ holder
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ holder trong kho câu?
- Kho câu có 191 câu có từ holder hoặc các dạng của từ, trích từ 166 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ holder xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ holder gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 90 câu, rồi Bậc C1 với 67 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ holder?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ holder: Câu phủ định (25 câu), Quá khứ đơn (19 câu), can và could (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.