Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “holder”

204 câu thật có từ holder hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: holder nghĩa là người giữ. holder là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a holding device. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ holder

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • What with the shock and the loss of blood, I fainted, and should have drowned if Holder had not caught hold of me and paddled for the bank.

    Từ trong câu: holder, shock, loss, blood, catch, hold, bank

    Arthur Conan Doyle, The Sign of the Four. Nguồn: Project Gutenberg #2097. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The practice of Catholicism had gone underground in England, and some Catholic house-holders maintained Catholic priests in hidden places in their homes.

    Từ trong câu: hidden, underground, holder, practice, go, house, maintain, priest

    S. A. Reilly, Our Legal Heritage : 600-1776 King Aethelbert - King George III. Nguồn: Project Gutenberg #6603. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • The identification of the pass-holder removed the last possibility that the valise had been taken into the train by any of conductor Danforth's passengers.

    Từ trong câu: identification, pass, holder, remove, last, possibility, take, train

    Cleveland Moffett, True Detective Stories from the Archives of the Pinkertons. Nguồn: Project Gutenberg #33922. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Mr. Loewe quietly went to work and had made an inventory of all property-holders actively engaged in boycotting his goods.

    Từ trong câu: inventory, mr, quietly, go, work, make, property, holder

    Various, McClure's Magazine, Vol. XXXI, No. 6, October, 1908. Nguồn: Project Gutenberg #43842. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • When a box of these had been laid aside, with ink and pen-holders and a little bronze inkstand, he made a sign that the outfit was complete.

    Từ trong câu: bronze, ink, outfit, box, lay, aside, pen, holder

    Harold Frederic, The Damnation of Theron Ware. Nguồn: Project Gutenberg #133. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng holder

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
copyright holder257 lần
slave holder261 lần
record holder162 lần
ticket holder59 lần
bouquet holder36 lần
kettle holder50 lần
stall holder36 lần
hostage holder20 lần
cigarette holder34 lần
rights holder130 lần
stock holder110 lần
licence holder23 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ holder

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ holder trong kho câu?
Kho câu có 204 câu có từ holder hoặc các dạng của từ, trích từ 177 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ holder xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ holder gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 96 câu, rồi Bậc C1 với 69 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ holder?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ holder: Câu phủ định (26 câu), Quá khứ đơn (21 câu), can và could (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.