E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “histrionically”

22 câu thật có từ histrionically hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: histrionically nghĩa là theo lối kịch tính hóa, cường điệu cảm xúc như đóng kịch. histrionically là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: in an overly dramatic, theatrical, or exaggerated manner meant to attract attention. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ histrionically

Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)

  • But the phrase rose so histrionically to her lips that she simply couldn’t resist it.

    Từ trong câu: histrionically, phrase, rise, lip, simply, resist

    J. C. Snaith, The time spirit: A romantic tale. Nguồn: Project Gutenberg #68398. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • But histrionically it must be confessed that things dragged a little.

    Từ trong câu: histrionically, confess, thing, drag, little

    Various, Punch, or the London Charivari, Vol. 150, January 19, 1916. Nguồn: Project Gutenberg #22610. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Has he also gone back on an opinion so histrionically expressed?

    Từ trong câu: histrionically, go, back, opinion, express

    David Lloyd George, Where Are We Going?. Nguồn: Project Gutenberg #60262. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He honestly had meant to continue histrionically suppressed, unasking, admirable.

    Từ trong câu: histrionically, honestly, mean, continue, suppress, admirable

    E. S. Dorrance, Lonesome Town. Nguồn: Project Gutenberg #35819. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "My last good meal," he murmured to himself rather histrionically.

    Từ trong câu: histrionically, last, good, meal, himself, rather

    Hugh Walpole, The Thirteen Travellers. Nguồn: Project Gutenberg #60278. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “I do not intend to bore you with any ideas of mine about my art, either histrionically or pictorially.

    Từ trong câu: histrionically, intend, bore, idea, art, either

    Joseph Hatton, Henry Irving's Impressions of America Narrated in a Series of Sketches, Chronicles, and Conversations. Nguồn: Project Gutenberg #52357. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • That it be seriously done with a real intention of doing the thing, and not histrionically, ludicrously, or in jest.

    Từ trong câu: histrionically, seriously, real, intention, do, thing, ludicrously

    Richard Baxter, A Christian Directory, Part 3: Christian Ecclesiastics. Nguồn: Project Gutenberg #44655. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • True, it is the part of a great man and such is pleasurable histrionically—if there be an opportunity of excellence.

    Từ trong câu: histrionically, true, part, great, man, pleasurable, opportunity, excellence

    Bram Stoker, Personal reminiscences of Henry Irving. Nguồn: Project Gutenberg #68779. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • As a result he was but histrionically master of himself when the Countess Livia or the nimbus of the lady appeared in the room.

    Kết quả là anh ta chỉ làm chủ được chính mình trong lịch sử khi nữ bá tước Livia hoặc nimbus của quý cô xuất hiện trong phòng.

    Từ trong câu: histrionically, result, master, himself, lady, appear, room

    George Meredith, Complete Project Gutenberg Works of George Meredith. Nguồn: Project Gutenberg #4500. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The Italians are too tragic, the French too histrionically brilliant; it is a new virtuosity, a new fingering of the dramatic keyboard, that is demanded.

    Từ trong câu: histrionically, tragic, brilliant, new, virtuosity, finger, dramatic, keyboard

    James Huneker, Iconoclasts: A Book of Dramatists Ibsen, Strindberg, Becque, Hauptmann, Sudermann, Hervieu, Gorky, Duse and D'Annunzio, Maeterlinck and Bernard Shaw. Nguồn: Project Gutenberg #47546. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ histrionically

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ histrionically trong kho câu?
Kho câu có 22 câu có từ histrionically hoặc các dạng của từ, trích từ 22 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ histrionically xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ histrionically gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 10 câu, rồi Bậc C1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ histrionically?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ histrionically: Quá khứ đơn (6 câu), Câu phủ định (5 câu), Quá khứ hoàn thành (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.