Câu tiếng Anh có từ “histrionically”
22 câu thật có từ histrionically hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: histrionically nghĩa là theo lối kịch tính hóa, cường điệu cảm xúc như đóng kịch. histrionically là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: in an overly dramatic, theatrical, or exaggerated manner meant to attract attention. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ histrionically
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Thus encouraged, Rollo will make another poem, and another, and rather histrionically will assume the picturesque old title of poet.
Từ trong câu: histrionically, thus, encourage, make, another, poem, rather, assume
Joyce Kilmer, The circus, and other essays and fugitive pieces. Nguồn: Project Gutenberg #39103. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And then, preceding the judge by half a minute only, his entrance timed histrionically to the second, he came, like Eudoxia, like a flame out of the east.
Từ trong câu: histrionically, precede, judge, half, minute, entrance, time, second
Arthur Cheney Train, By Advice of Counsel. Nguồn: Project Gutenberg #11987. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ histrionically
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ histrionically trong kho câu?
- Kho câu có 22 câu có từ histrionically hoặc các dạng của từ, trích từ 22 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ histrionically xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ histrionically gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 10 câu, rồi Bậc C1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ histrionically?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ histrionically: Quá khứ đơn (6 câu), Câu phủ định (5 câu), Quá khứ hoàn thành (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.