Câu tiếng Anh có từ “histrionically”
22 câu thật có từ histrionically hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: histrionically nghĩa là theo lối kịch tính hóa, cường điệu cảm xúc như đóng kịch. histrionically là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: in an overly dramatic, theatrical, or exaggerated manner meant to attract attention. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ histrionically
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
He could not adopt a moral bias histrionically, after the manner of Hegel or Nietzsche.
Từ trong câu: histrionically, adopt, moral, bias, manner
George Santayana, Character and Opinion in the United States With Reminiscences of William James and Josiah Royce and Academic Life in America. Nguồn: Project Gutenberg #34654. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But the phrase rose so histrionically to her lips that she simply couldn’t resist it.
Từ trong câu: histrionically, phrase, rise, lip, simply, resist
J. C. Snaith, The time spirit: A romantic tale. Nguồn: Project Gutenberg #68398. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“I do not intend to bore you with any ideas of mine about my art, either histrionically or pictorially.
Từ trong câu: histrionically, intend, bore, idea, art, either
Joseph Hatton, Henry Irving's Impressions of America Narrated in a Series of Sketches, Chronicles, and Conversations. Nguồn: Project Gutenberg #52357. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
That it be seriously done with a real intention of doing the thing, and not histrionically, ludicrously, or in jest.
Từ trong câu: histrionically, seriously, real, intention, do, thing, ludicrously
Richard Baxter, A Christian Directory, Part 3: Christian Ecclesiastics. Nguồn: Project Gutenberg #44655. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
However, Lilith, though not histrionically great, looked very pretty in grey hair, which made her young face look fresher than ever; and the place was crammed to suffocation.
Từ trong câu: histrionically, however, though, great, look, pretty, gray, hair
Florence Warden, A Perfect Fool: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #65401. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ histrionically
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ histrionically trong kho câu?
- Kho câu có 22 câu có từ histrionically hoặc các dạng của từ, trích từ 22 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ histrionically xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ histrionically gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 10 câu, rồi Bậc C1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ histrionically?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ histrionically: Quá khứ đơn (6 câu), Câu phủ định (5 câu), Quá khứ hoàn thành (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.