Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “heavenly”

220 câu thật có từ heavenly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: heavenly nghĩa là thiên đường. heavenly là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: relating to or inhabiting a divine heaven. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ heavenly

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

Từ hay đi cùng heavenly

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
heavenly stem2.654 lần
heavenly bodies978 lần
heavenly stems255 lần
refers to heavenly241 lần
heavenly jerusalem113 lần
heavenly father1.995 lần
heavenly kingdom162 lần
heavenly bliss70 lần
heavenly vision121 lần
heavenly host133 lần
heavenly powers126 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ heavenly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ heavenly trong kho câu?
Kho câu có 220 câu có từ heavenly hoặc các dạng của từ, trích từ 178 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ heavenly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ heavenly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 77 câu, rồi Bậc B1 với 59 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ heavenly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ heavenly: Quá khứ đơn (32 câu), Câu phủ định (24 câu), can và could (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.