Câu tiếng Anh có từ “heavenly”
223 câu thật có từ heavenly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: heavenly nghĩa là thiên đường. heavenly là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: relating to or inhabiting a divine heaven. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ heavenly
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
"But whatever happens," Sara kept saying to herself all day--"WHATEVER happens, somewhere in the world there is a heavenly kind person who is my friend--my friend.
Từ trong câu: heavenly, whatever, happen, keep, say, herself, day, somewhere
Frances Hodgson Burnett, A Little Princess Being the whole story of Sara Crewe now told for the first time. Nguồn: Project Gutenberg #146. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
These are the seven bowls which are poured out on the earth by seven angels coming out of the heavenly temple.
Từ trong câu: angel, seven, bowl, pour, out, earth, come, heavenly
«Biblical Studies/New Testament Commentaries/Revelation/Chapter 11», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=224438 (bản sửa đổi 2063305). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng heavenly
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ heavenly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ heavenly trong kho câu?
- Kho câu có 223 câu có từ heavenly hoặc các dạng của từ, trích từ 180 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ heavenly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ heavenly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 79 câu, rồi Bậc B1 với 60 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ heavenly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ heavenly: Quá khứ đơn (33 câu), Câu phủ định (25 câu), can và could (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.