Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “headstrong”

70 câu thật có từ headstrong hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: headstrong nghĩa là cứng đầu. headstrong là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: habitually disposed to disobedience and opposition. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ headstrong

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • In other words, had you noticed this problem developing, any headstrong attitudes on his part?

    Từ trong câu: headstrong, word, notice, problem, develop, attitude, part

    United States. Warren Commission, Warren Commission (11 of 26): Hearings Vol. XI (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44011. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He inherited the ambition of Philip, and the violent and headstrong temperament of his furious mother, Olympias.

    Từ trong câu: headstrong, olympia, inherit, ambition, violent, temperament, furious, mother

    John Lord, Ancient States and Empires For Colleges and Schools. Nguồn: Project Gutenberg #27114. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • This, then, was the chastisement, and this punishment he suffered, of a wild and headstrong young man to become a very modest and prudent citizen.

    Từ trong câu: headstrong, punishment, suffer, wild, young, man, become, modest

    Henry, 1822-1894 [Editor] Morley, Ideal Commonwealths. Nguồn: Project Gutenberg #18638. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • She liked him, he was sure, and she was in a fair way, he felt, to become a client, but he feared she would be a headstrong and secretive client.

    Từ trong câu: headstrong, like, sure, fair, way, feel, become, client

    Elizabeth Von Arnim, The Enchanted April. Nguồn: Project Gutenberg #16389. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Your uncle was proud, passionate, headstrong; but he was--he is, I am sure, all that is noble, brave, generous; and, Arthur, he loved your father as fondly as brothers could love."

    Từ trong câu: headstrong, uncle, proud, passionate, sure, noble, brave, generous

    Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I was a boy then, headstrong and violent, and it took a hard lesson to show me my mistake.

    Từ trong câu: violent, headstrong, boy, take, hard, lesson, show, mistake

    Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “I knew Mrs. Linton’s nature to be headstrong and domineering,” cried I: “but I didn’t know that you wished to foster her fierce temper!

    Từ trong câu: foster, headstrong, know, mrs, nature, cry, wish, fierce

    Emily Brontë, Wuthering Heights. Nguồn: Project Gutenberg #768. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng headstrong

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
headstrong wilfulness8 lần
wilful headstrong13 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ headstrong

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ headstrong trong kho câu?
Kho câu có 70 câu có từ headstrong hoặc các dạng của từ, trích từ 66 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ headstrong xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ headstrong gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 42 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ headstrong?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ headstrong: Câu phủ định (16 câu), Quá khứ đơn (7 câu), would (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.