Câu tiếng Anh có từ “headstrong”
60 câu thật có từ headstrong hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: headstrong nghĩa là cứng đầu. headstrong là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: habitually disposed to disobedience and opposition. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ headstrong
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
Từ hay đi cùng headstrong
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| headstrong wilfulness | 8 lần |
| wilful headstrong | 13 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ headstrong
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ headstrong trong kho câu?
- Kho câu có 60 câu có từ headstrong hoặc các dạng của từ, trích từ 59 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ headstrong xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ headstrong gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 36 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ headstrong?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ headstrong: Câu phủ định (14 câu), Quá khứ đơn (5 câu), Hiện tại hoàn thành (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.