Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “headstrong”

67 câu thật có từ headstrong hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: headstrong nghĩa là cứng đầu. headstrong là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: habitually disposed to disobedience and opposition. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ headstrong

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • “Still he would not listen, for he is a headstrong man.

    Từ trong câu: headstrong, still, listen, man

    H. Rider Haggard, The People of the Mist. Nguồn: Project Gutenberg #6769. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Actions that under normal conditions would have seemed to him base he now contemplated with a sense of headstrong defiance.

    Từ trong câu: headstrong, base, action, normal, condition, seem, now, sense

    Geraldine Bonner, The pioneer. Nguồn: Project Gutenberg #73040. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • They, too, used to spoil me, but they would have liked me to be more humble and meek, and less headstrong.

    Từ trong câu: headstrong, use, spoil, like, humble, less

    Sarah Bernhardt, Memories of My Life Being My Personal, Professional, and Social Recollections as Woman and Artist. Nguồn: Project Gutenberg #66954. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Nothing more likely than that this wilful boy had formed some headstrong attachment which no father would sanction, and so, thwarted and irritated, thrown himself on the world.

    Từ trong câu: headstrong, nothing, likely, boy, form, attachment, father, sanction

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Vol. 65, No. 400, February, 1849. Nguồn: Project Gutenberg #44344. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • She liked him, he was sure, and she was in a fair way, he felt, to become a client, but he feared she would be a headstrong and secretive client.

    Từ trong câu: headstrong, like, sure, fair, way, feel, become, client

    Elizabeth Von Arnim, The Enchanted April. Nguồn: Project Gutenberg #16389. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng headstrong

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
headstrong wilfulness8 lần
wilful headstrong13 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ headstrong

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ headstrong trong kho câu?
Kho câu có 67 câu có từ headstrong hoặc các dạng của từ, trích từ 64 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ headstrong xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ headstrong gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 41 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ headstrong?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ headstrong: Câu phủ định (15 câu), Quá khứ đơn (7 câu), would (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.