Câu tiếng Anh có từ “headstrong”
69 câu thật có từ headstrong hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Lọc câu có từ headstrong
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
By his rash and headstrong conduct Gallus had incurred the enmity of Constantius and the eunuchs, his confidential ministers, and was put to death.
Từ trong câu: headstrong, rash, conduct, incur, confidential, minister, put, death
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Joints" to "Justinian I." Volume 15, Slice 5. Nguồn: Project Gutenberg #40956. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Nothing more likely than that this wilful boy had formed some headstrong attachment which no father would sanction, and so, thwarted and irritated, thrown himself on the world.
Từ trong câu: headstrong, nothing, likely, boy, form, attachment, father, sanction
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Vol. 65, No. 400, February, 1849. Nguồn: Project Gutenberg #44344. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He had been used to regarding his comrade as a blatant child with an audacity grown from his inexperience, thoughtless, headstrong, jealous, and filled with a tinsel courage.
Từ trong câu: inexperience, thoughtless, headstrong, jealous, use, regard, child, grow
Stephen Crane, The Red Badge of Courage: An Episode of the American Civil War. Nguồn: Project Gutenberg #73. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng headstrong
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| headstrong wilfulness | 8 lần |
| wilful headstrong | 13 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ headstrong
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ headstrong trong kho câu?
- Kho câu có 69 câu có từ headstrong hoặc các dạng của từ, trích từ 65 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ headstrong xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ headstrong gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 42 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ headstrong?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ headstrong: Câu phủ định (16 câu), Quá khứ đơn (7 câu), would (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.