Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “headstrong”

70 câu thật có từ headstrong hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: headstrong nghĩa là cứng đầu. headstrong là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: habitually disposed to disobedience and opposition. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ headstrong

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • I have suffered enough from my headstrong temper, and have certainly learnt to control it.

    Tôi đã chịu đựng đủ tính nóng nảy của mình và chắc chắn đã học được cách kiểm soát nó.

    Từ trong câu: headstrong, suffer, enough, temper, certainly, learn, control

    G. A. Henty, Redskin and Cow-Boy: A Tale of the Western Plains. Nguồn: Project Gutenberg #45617. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • I see that I have been a headstrong and a wilful Toad!

    Từ trong câu: headstrong, see

    Kenneth Grahame, The Wind in the Willows. Nguồn: Project Gutenberg #289. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Time, and the headstrong obstinacy of some of the contractors, have prevented much of the work being so attended to.

    Từ trong câu: headstrong, time, contractor, prevent, much, work, attend

    Thomas B. Searight, The Old Pike A History of the National Road, with Incidents, Accidents, and Anecdotes Thereon. Nguồn: Project Gutenberg #41799. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There were many influential families among the Loyalists, and, on the whole, their headstrong flight has been beneficial to the land 'way down East.

    Từ trong câu: flight, headstrong, influential, east, beneficial, many, family, among

    E. F. Harkins, Famous Authors (Men). Nguồn: Project Gutenberg #45523. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng headstrong

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
headstrong wilfulness8 lần
wilful headstrong13 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ headstrong

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ headstrong trong kho câu?
Kho câu có 70 câu có từ headstrong hoặc các dạng của từ, trích từ 66 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ headstrong xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ headstrong gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 42 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ headstrong?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ headstrong: Câu phủ định (16 câu), Quá khứ đơn (7 câu), would (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.