Câu tiếng Anh có từ “headstrong”
67 câu thật có từ headstrong hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: headstrong nghĩa là cứng đầu. headstrong là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: habitually disposed to disobedience and opposition. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ headstrong
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
A horse not broken becometh stubborn, and a child left to himself will become headstrong.
Từ trong câu: headstrong, stubborn, horse, break, child, leave, himself, become
Khuyết danh, The Bible, Douay-Rheims, Book 26: Ecclesiasticus The Challoner Revision. Nguồn: Project Gutenberg #8326. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
One evening the Hermit was sitting silently dreaming of days of happiness, that might have been his in reality, had not his headstrong will marred his prospects.
Từ trong câu: headstrong, evening, hermit, sit, silently, dream, day, happiness
Octavius Rooke, The Life of the Moselle From its source in the Vosges Mountains to its junction with the Rhine at Coblence. Nguồn: Project Gutenberg #44913. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"Boys will be boys," said the officer, and prepared to give his headstrong nephew the run of his house.
Từ trong câu: nephew, headstrong, boy, officer, prepare, give, run, house
Charles Kingston, Remarkable rogues. Nguồn: Project Gutenberg #45349. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng headstrong
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| headstrong wilfulness | 8 lần |
| wilful headstrong | 13 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ headstrong
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ headstrong trong kho câu?
- Kho câu có 67 câu có từ headstrong hoặc các dạng của từ, trích từ 64 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ headstrong xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ headstrong gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 41 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ headstrong?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ headstrong: Câu phủ định (15 câu), Quá khứ đơn (7 câu), would (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.