Câu tiếng Anh có từ “hatching”
95 câu thật có từ hatching hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hatching nghĩa là sự sinh ra con non từ một quả trứng. hatching là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the production of young from an egg. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hatching
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
Additional incubators can be purchased with Pokécoins but are destroyed after hatching three eggs.
Từ trong câu: hatching, additional, purchase, coin, destroy, egg
«Lentis/Pokémon Go», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=379643 (bản sửa đổi 4488288). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This means it would take longer after hatching before it could fly.
Từ trong câu: hatching, mean, take, long, fly
«Mosaic evolution», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=290228 (bản sửa đổi 10983301). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Juveniles could fly upon hatching, and required little to no parental care.
Từ trong câu: hatching, juvenile, fly, require, little, parental, care
«Darwinopterus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=305573 (bản sửa đổi 11014603). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Thus, courtship could occur in June, oviposition in July and August, and hatching from August to September.
Từ trong câu: hatching, thus, occur, june, july, august, september
Richard F. Johnston, Natural History of the Salamander, Aneides hardii. Nguồn: Project Gutenberg #31240. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Too much ultraviolet light can stop their eggs from hatching.
Từ trong câu: hatching, much, light, stop, egg
«"Litoria" castanea», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=767717 (bản sửa đổi 10270937). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Scientists can control whether there will be and all male or all female hatching depending on the constant temperature.
Từ trong câu: hatching, scientist, control, whether, male, female, depend, constant
«Controversies in Science/What killed the dinosaurs/A Critique of Environmental versus genetic sex determination: a possible factor in dinosaur extinction?», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=136439 (bản sửa đổi 2520613). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
While the eggs are hatching, the females are at sea, catching fish, so that they can feed the chicks when they return.
Từ trong câu: hatching, egg, female, sea, catch, fish, feed, return
«Bird», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=3707 (bản sửa đổi 11013199). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The first hatching can be prevented by washing the plant with soft soap and water, or with whale-oil soap, before the buds commence swelling.
Từ trong câu: whale, hatching, first, prevent, wash, plant, soft, soap
Samuel Browne Parsons, Parsons on the Rose A Treatise on the Propagation, Culture and History of the Rose. Nguồn: Project Gutenberg #48186. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng hatching
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| hatching plots | 17 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hatching
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hatching trong kho câu?
- Kho câu có 95 câu có từ hatching hoặc các dạng của từ, trích từ 83 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hatching xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hatching gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 47 câu, rồi Bậc B2 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hatching?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hatching: can và could (8 câu), Tương lai với will (8 câu), may và might (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.