Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “hatching”

99 câu thật có từ hatching hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: hatching nghĩa là sự sinh ra con non từ một quả trứng. hatching là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the production of young from an egg. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ hatching

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • There are several types of processes that may result in hatching of a previously nonexistent word.

    Từ trong câu: hatching, several, type, process, result, previously, word

    «Neologisms of Stanislaw Lem», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=370400 (bản sửa đổi 4038800). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • If hatching extends over a longer period, cannibalism may increase.

    Từ trong câu: hatching, extend, long, period, increase

    «Heliciculture/Cannibalism by Hatchlings», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=437532 (bản sửa đổi 3991128). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The caterpillar feeds in stems of alder, and is full grown in May of the third year after hatching from the egg.

    Từ trong câu: hatching, feed, stem, full, grow, third, year, egg

    Richard South, The Moths of the British Isles, Second Series Comprising the Families Noctuidæ to Hepialidæ. Nguồn: Project Gutenberg #41920. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • You may know then that the hatching is close at hand, and the movements of the tiny creature are well worth careful watching.

    Từ trong câu: hatching, know, close, hand, movement, tiny, creature, well

    William S. Furneaux, Butterflies and Moths (British). Nguồn: Project Gutenberg #34131. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Under natural conditions there may be much difference in hatching time in two clutches laid at the same time and in the same locality.

    Từ trong câu: hatching, natural, condition, much, difference, time, clutch, lay

    Henry S. Fitch, Natural History of the Racer Coluber constrictor. Nguồn: Project Gutenberg #42676. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There is no end to the variety of work they may introduce as they work on--grains to look like engravings, hatchings, stippling, brush work.

    Từ trong câu: hatching, end, variety, work, introduce, grain, look, like

    Hume Nisbet, Where Art Begins. Nguồn: Project Gutenberg #45504. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It has, however, been stated that caterpillars hatching from eggs laid in August, attain the size of the slow-growing contingent from May eggs, and then hibernate.

    Từ trong câu: hatching, however, state, egg, lay, august, attain, size

    Richard South, The Butterflies of the British Isles. Nguồn: Project Gutenberg #43713. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He was afraid the other egg might be hatching, so he did not venture to disturb her.

    Từ trong câu: disturb, venture, egg, hatching, afraid

    Gene Stratton-Porter, Freckles. Nguồn: Project Gutenberg #111. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng hatching

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
hatching plots17 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ hatching

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hatching trong kho câu?
Kho câu có 99 câu có từ hatching hoặc các dạng của từ, trích từ 85 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ hatching xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hatching gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 48 câu, rồi Bậc B2 với 36 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hatching?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hatching: can và could (8 câu), may và might (8 câu), Tương lai với will (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.