Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “hatching”

94 câu thật có từ hatching hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: hatching là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the production of young from an egg. Xem trang từ điển đầy đủ

  • "Audrey will tell you of the plans we have been hatching," Mrs. Carlyle called after them.

    Từ trong câu: hatching, tell, plan, mr, call

    Mabel Quiller-Couch, Anxious Audrey. Nguồn: Project Gutenberg #31173. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It will turn to a yellowish color just before hatching.

    Từ trong câu: hatching, turn, color

    «Acherontia atropos», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=156759 (bản sửa đổi 10853112). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Scientists can control whether there will be and all male or all female hatching depending on the constant temperature.

    Từ trong câu: hatching, scientist, control, whether, male, female, depend, constant

    «Controversies in Science/What killed the dinosaurs/A Critique of Environmental versus genetic sex determination: a possible factor in dinosaur extinction?», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=136439 (bản sửa đổi 2520613). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The eggs will turn dark just before hatching.

    Từ trong câu: hatching, egg, turn, dark

    «Butterfly», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=7747 (bản sửa đổi 11002883). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It will turn dark gray just before hatching.

    Từ trong câu: hatching, turn, dark, gray

    «Black Swallowtail», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=127148 (bản sửa đổi 10459445). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Fall harrowing and deep spring plowing will prevent many of the bugs and beetles which spend the larval state in the ground from hatching.

    Từ trong câu: hatching, fall, deep, spring, plow, prevent, many, bug

    Mary Huston Gregory, Checking the Waste: A Study in Conservation. Nguồn: Project Gutenberg #20653. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Since then I have made many inquiries, but the Chinese will reveal little beyond the fact that incubators "have always existed" for the hatching of ducks and geese.

    Từ trong câu: hatching, since, make, many, inquiry, reveal, little, beyond

    Oliver George Ready, Life and sport in China Second Edition. Nguồn: Project Gutenberg #26412. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • In the next chapter some hints will be given concerning the management of ova and the rearing of the larvae from the time of hatching.

    Từ trong câu: hint, hatching, management, next, chapter, give, concern, rear

    William S. Furneaux, Butterflies and Moths (British). Nguồn: Project Gutenberg #34131. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng hatching

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • hatching plots17 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ hatching

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hatching trong kho câu?
Kho câu có 94 câu có từ hatching hoặc các dạng của từ, trích từ 82 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ hatching xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hatching gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 46 câu, rồi Bậc B2 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hatching?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hatching: can và could (8 câu), Tương lai với will (8 câu), may và might (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.