E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “hatching”

95 câu thật có từ hatching hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: hatching nghĩa là sự sinh ra con non từ một quả trứng. hatching là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the production of young from an egg. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ hatching

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • What is this but hatching the old serpent's eggs in the pulpit?

    Từ trong câu: hatching, old, egg

    Thomas Champness, Broken Bread, from an Evangelist's Wallet. Nguồn: Project Gutenberg #24242. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • What are the dates for egg laying, hatching, transformation?

    Từ trong câu: hatching, date, egg, lay, transformation

    «Adventist Youth Honors Answer Book/Nature/Amphibians - Advanced», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=102244 (bản sửa đổi 4042070). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng hatching

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
hatching plots17 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ hatching

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hatching trong kho câu?
Kho câu có 95 câu có từ hatching hoặc các dạng của từ, trích từ 83 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ hatching xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hatching gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 47 câu, rồi Bậc B2 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hatching?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hatching: can và could (8 câu), Tương lai với will (8 câu), may và might (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.