E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “hatching”

94 câu thật có từ hatching hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: hatching nghĩa là sự sinh ra con non từ một quả trứng. hatching là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the production of young from an egg. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ hatching

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • There are some birds, for example, that, immediately upon hatching, start pecking around, eating seeds.

    Từ trong câu: hatching, bird, example, immediately, start, around, eat, seed

    «Cognitive Science: An Introduction/Explanations For How Humans Got So Smart», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=363623 (bản sửa đổi 3812835). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • There are several types of processes that may result in hatching of a previously nonexistent word.

    Từ trong câu: hatching, several, type, process, result, previously, word

    «Neologisms of Stanislaw Lem», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=370400 (bản sửa đổi 4038800). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Before hatching, there is about fourteen days of incubation.

    Từ trong câu: hatching, fourteen, day

    «Eastern bluebird», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=377728 (bản sửa đổi 9718242). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • "I always said there was a plot hatching to blow up the town and kill every Protestant in it," cried Doubletongue.

    Doubletongue kêu lên: “Tôi luôn nói rằng có một âm mưu đang âm mưu cho nổ tung thị trấn và giết chết mọi người theo đạo Tin lành trong đó”.

    Từ trong câu: hatching, always, plot, blow, up, town, kill, every

    Henry Curling, William Shakespeare as He Lived: An Historical Tale. Nguồn: Project Gutenberg #34796. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • There are different types of hatching.

    Từ trong câu: hatching, different, type

    «Drawing», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=5316 (bản sửa đổi 10788841). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • There is no end to the variety of work they may introduce as they work on--grains to look like engravings, hatchings, stippling, brush work.

    Từ trong câu: hatching, end, variety, work, introduce, grain, look, like

    Hume Nisbet, Where Art Begins. Nguồn: Project Gutenberg #45504. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Of course, there are some of the race who are always actually hatching some plot or other against the rest of the world.

    Từ trong câu: plot, actually, hatching, course, race, always, rest, world

    Walter Simson, A History of the Gipsies: with Specimens of the Gipsy Language. Nguồn: Project Gutenberg #39665. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng hatching

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
hatching plots17 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ hatching

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hatching trong kho câu?
Kho câu có 94 câu có từ hatching hoặc các dạng của từ, trích từ 82 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ hatching xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hatching gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 46 câu, rồi Bậc B2 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hatching?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hatching: can và could (8 câu), Tương lai với will (8 câu), may và might (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.