Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “hatching”
94 câu thật có từ hatching hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hatching là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the production of young from an egg. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hatching
This strategy would be effective were it not so easy to prevent eggs from hatching.
Từ trong câu: hatching, strategy, effective, easy, prevent, egg
«Wario's Woods/Gameplay», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427295 (bản sửa đổi 4244358). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This means it would take longer after hatching before it could fly.
Từ trong câu: hatching, mean, take, long, fly
«Mosaic evolution», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=290228 (bản sửa đổi 10983301). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
I write to you to ask what hatching apparatus would be best to get, where to buy, and probable cost.
Từ trong câu: hatching, write, ask, best, get, buy, probable, cost
Various, New England Salmon Hatcheries and Salmon Fisheries in the Late 19th Century. Nguồn: Project Gutenberg #17171. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Sites of hatching and of the activities of early life would thus occur where we think the bulk of eggs are laid.
Từ trong câu: bulk, hatching, site, activity, early, life, thus, occur
Richard F. Johnston, Natural History of the Salamander, Aneides hardii. Nguồn: Project Gutenberg #31240. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng hatching
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- hatching plots17 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hatching
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hatching trong kho câu?
- Kho câu có 94 câu có từ hatching hoặc các dạng của từ, trích từ 82 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hatching xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hatching gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 46 câu, rồi Bậc B2 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hatching?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hatching: can và could (8 câu), Tương lai với will (8 câu), may và might (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.