Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “hatching”
94 câu thật có từ hatching hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hatching là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the production of young from an egg. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hatching
After hatching the larvae look like tiny maggots.
Từ trong câu: hatching, maggot, look, like, tiny
«Black garden ant», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=753816 (bản sửa đổi 10888725). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Each word of the Tempter fell like a drop of poison on his heart, engendering and hatching the worms within.
Từ trong câu: engender, hatching, word, fall, like, drop, poison, heart
Various, The Continental Monthly, Vol. 5, No. 1, January, 1864. Nguồn: Project Gutenberg #18453. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng hatching
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- hatching plots17 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hatching
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hatching trong kho câu?
- Kho câu có 94 câu có từ hatching hoặc các dạng của từ, trích từ 82 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hatching xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hatching gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 46 câu, rồi Bậc B2 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hatching?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hatching: can và could (8 câu), Tương lai với will (8 câu), may và might (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.