Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “hatching”

99 câu thật có từ hatching hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: hatching nghĩa là sự sinh ra con non từ một quả trứng. hatching là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the production of young from an egg. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ hatching

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • They found four stages before hatching and six stages after.

    Từ trong câu: hatching, find, four, stage, six

    «Mullet (fish)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1160362 (bản sửa đổi 10037025). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • ‘Surely eggs take longer hatching than they did,’ she said to herself; and she pined for a little amusement also.

    Từ trong câu: hatching, surely, egg, take, long, herself, pin, little

    Andrew Lang, The Orange Fairy Book. Nguồn: Project Gutenberg #3027. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • However, he ascertained that the hatching takes place in early spring, when "a kind of primitive incubator is used.

    Từ trong câu: primitive, hatching, however, take, place, early, spring, kind

    Oliver George Ready, Life and sport in China Second Edition. Nguồn: Project Gutenberg #26412. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “I noticed that their eggs were so much smaller than those I saw hatching in your incubator,” I added.

    Từ trong câu: egg, notice, hatching, those, small, add, much, saw

    Edgar Rice Burroughs, A princess of Mars. Nguồn: Project Gutenberg #62. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng hatching

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
hatching plots17 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ hatching

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hatching trong kho câu?
Kho câu có 99 câu có từ hatching hoặc các dạng của từ, trích từ 85 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ hatching xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hatching gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 48 câu, rồi Bậc B2 với 36 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hatching?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hatching: can và could (8 câu), may và might (8 câu), Tương lai với will (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.