Câu tiếng Anh có từ “hatching”
95 câu thật có từ hatching hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hatching nghĩa là sự sinh ra con non từ một quả trứng. hatching là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the production of young from an egg. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hatching
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
I suppose you have heard of the egg that our editor-friend is hatching?
Từ trong câu: hatching, suppose, hear, egg, editor, friend
Henrik Ibsen, The collected works of Henrik Ibsen, Vol. 06 (of 11). Nguồn: Project Gutenberg #70705. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"Audrey will tell you of the plans we have been hatching," Mrs. Carlyle called after them.
Từ trong câu: hatching, tell, plan, mr, call
Mabel Quiller-Couch, Anxious Audrey. Nguồn: Project Gutenberg #31173. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This plot is laid too deep, and has been too long hatching, to be baffled, I fear.
Tôi e rằng cốt truyện này được dàn dựng quá sâu và đã ấp ủ quá lâu nên khó có thể bối rối.
Từ trong câu: hatching, plot, lay, deep, long, fear
Samuel Richardson, Pamela, or Virtue Rewarded. Nguồn: Project Gutenberg #6124. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Since then I have made many inquiries, but the Chinese will reveal little beyond the fact that incubators "have always existed" for the hatching of ducks and geese.
Từ trong câu: hatching, since, make, many, inquiry, reveal, little, beyond
Oliver George Ready, Life and sport in China Second Edition. Nguồn: Project Gutenberg #26412. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The General Staff has been hatching a scheme for some time past, and this is why I was wanted in the column so urgently.
Từ trong câu: urgently, hatching, general, staff, scheme, time, past, want
Edward O. Mousley, The Secrets of a Kuttite An Authentic Story of Kut, Adventures in Captivity and Stamboul Intrigue. Nguồn: Project Gutenberg #41213. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng hatching
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| hatching plots | 17 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hatching
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hatching trong kho câu?
- Kho câu có 95 câu có từ hatching hoặc các dạng của từ, trích từ 83 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hatching xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hatching gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 47 câu, rồi Bậc B2 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hatching?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hatching: can và could (8 câu), Tương lai với will (8 câu), may và might (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.