Câu tiếng Anh có từ “hatching”
99 câu thật có từ hatching hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hatching nghĩa là sự sinh ra con non từ một quả trứng. hatching là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the production of young from an egg. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hatching
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
The two mutineers were wild with fury, for this unexpected show of mercy promised to upset the whole scheme they had been hatching for weeks.
Từ trong câu: hatching, wild, unexpected, show, mercy, promise, upset, whole
Edward Sylvester Ellis, Adrift on the Pacific: A Boys [sic] Story of the Sea and its Perils. Nguồn: Project Gutenberg #29667. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The hatching which we had witnessed today was a fairly representative event of its kind, all but about one per cent of the eggs hatching in two days.
Từ trong câu: cent, representative, hatching, witness, today, fairly, event, kind
Edgar Rice Burroughs, A princess of Mars. Nguồn: Project Gutenberg #62. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It was indeed an incubator, but the eggs were very small in comparison with those I had seen hatching in ours at the time of my arrival on Mars.
Từ trong câu: ours, comparison, arrival, hatching, indeed, egg, small, see
Edgar Rice Burroughs, A princess of Mars. Nguồn: Project Gutenberg #62. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng hatching
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| hatching plots | 17 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hatching
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hatching trong kho câu?
- Kho câu có 99 câu có từ hatching hoặc các dạng của từ, trích từ 85 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hatching xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hatching gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 48 câu, rồi Bậc B2 với 36 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hatching?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hatching: can và could (8 câu), may và might (8 câu), Tương lai với will (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.