Câu tiếng Anh có từ “hasty”
230 câu thật có từ hasty hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hasty nghĩa là vội vàng. hasty là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: excessively quick. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hasty
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
They have paraded hasty expressions of transient spleen, which the authors would blush to read, except, perhaps, at the moment of writing.
Từ trong câu: transient, hasty, blush, parade, expression, author, read, except
Various, The Bay State Monthly: Volume 1, No. 3, March, 1884. Nguồn: Project Gutenberg #15925. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
For an I had been a hasty man, I would already have put my sword through you, for your intolerable cowardice and folly.
Từ trong câu: folly, hasty, man, already, put, sword
Robert Louis Stevenson, The Black Arrow: A Tale of the Two Roses. Nguồn: Project Gutenberg #848. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I am only anxious to undo, if it be still possible, some of the harm which my hasty judgment and intemperate language has caused.
Từ trong câu: undo, hasty, anxious, still, possible, harm, judgment, language
Various, New York Times Current History; The European War, Vol 2, No. 5, August, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #22460. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
We have been superficial not thorough, hasty not scientific, in our utilisation of our resources.
Từ trong câu: utilisation, superficial, thorough, hasty, scientific, resource
Walter E. Weyl, American World Policies. Nguồn: Project Gutenberg #33153. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Do not grieve me any more than you have already done, by your hasty, unkind, unfriendly speeches.
Đừng làm tôi đau buồn hơn những gì bạn đã làm, bởi những bài phát biểu vội vàng, không tử tế, không thân thiện của bạn.
Từ trong câu: unkind, unfriendly, grieve, already, hasty, speech
Augusta J. Evans, Vashti; Or, Until Death Us Do Part. Nguồn: Project Gutenberg #31620. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The many and hasty movements of my family during the present contest, have displaced several valuable papers relating to property as well as military affairs.
Từ trong câu: contest, paper, movement, affair, valuable, displace, hasty, relate
Horace Wemyss, 1825-1891 [Compiler] Smith, Nuts for Future Historians to Crack. Nguồn: Project Gutenberg #26647. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng hasty
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hasty
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hasty trong kho câu?
- Kho câu có 230 câu có từ hasty hoặc các dạng của từ, trích từ 184 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hasty xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hasty gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 78 câu, rồi Bậc B2 với 59 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hasty?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hasty: Quá khứ đơn (54 câu), Câu phủ định (32 câu), Quá khứ hoàn thành (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.