E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “hang”

1.087 câu thật có từ hang hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: hang nghĩa là treo. hang là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: be suspended or hanging. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ hang

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • The dog in question is on the couch, head hanging low, ears back, avoiding eye contact.

    Từ trong câu: hang, couch, dog, question, head, low, ear, back

    «Types of Inferences», Introduction to Philosophy 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-philosophy. · OpenStax · CC BY 4.0

  • An oil lamp hung above the only table, where the family ate and the children did their school work.

    Từ trong câu: lamp, oil, hang, above, table, family, eat, child

    «Albert Camus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=48414 (bản sửa đổi 11006025). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Signs hanging out from stores, which had blocked the sunlight, were placed flat on the front of the buildings.

    Từ trong câu: sunlight, sign, hang, out, store, block, place, flat

    S. A. Reilly, Our Legal Heritage: King AEthelbert - King George III, 600 A.D. - 1776 June 2011 (Sixth) Edition. Nguồn: Project Gutenberg #36299. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • “In my wallet, there, in that inside coat-pocket,” answered Briggs, pointing to the big blue coat hung over a chair by the fire.

    Từ trong câu: wallet, inside, coat, pocket, answer, point, big, blue

    George Allan England, Cursed. Nguồn: Project Gutenberg #48068. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • A dry towel should be kept close at hand (often placed in a back pocket, or hung from the belt).

    Từ trong câu: towel, dry, keep, close, hand, often, place, back

    «Bartending/Work/Responsibilities and duties», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=47094 (bản sửa đổi 3712042). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng hang

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
hang over11.307 lần
hair hang1.508 lần
hang down5.570 lần
hang round2.107 lần
hang around1.707 lần
hang about5.942 lần
hang loosely599 lần
hang suspended609 lần
hang loose621 lần
hang heavily575 lần
hang up5.633 lần
hang heavy629 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ hang

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hang trong kho câu?
Kho câu có 1.087 câu có từ hang hoặc các dạng của từ, trích từ 898 tác phẩm và tài liệu. 37 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ hang xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hang gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 343 câu, rồi Bậc B2 với 245 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hang?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hang: Quá khứ đơn (151 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (91 câu), Câu phủ định (76 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.