E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “hang”

1.539 câu thật có từ hang hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: hang nghĩa là treo. hang là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: be suspended or hanging. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ hang

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • By changing the bags, and hanging in a cool, dry place, they will keep six months and be the better for it.

    Từ trong câu: hanging, change, bag, hang, cool, dry, place, keep

    Marion Cabell, 1826-1912 [Editor] Tyree, Housekeeping in Old Virginia. Nguồn: Project Gutenberg #42450. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • At the time I saw the man in the other window, I saw this man hanging out the window first.

    Từ trong câu: hanging, time, saw, man, window, hang, out, first

    United States. Warren Commission, Warren Commission (02 of 26): Hearings Vol. II (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44002. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Most of the town turned out for the celebration, gifts were hung on the tree, and everyone was given candy.

    Từ trong câu: candy, everyone, celebration, town, turn, out, gift, hang

    Federal Writers' Project of the Works Progress Administration for the State of North Dakota, North Dakota: A Guide to the Northern Prairie State. Nguồn: Project Gutenberg #46661. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • You see, she saw them in their beds so often in her dreams that she thought this was just the dream hanging around her still.

    Từ trong câu: hanging, see, saw, bed, often, dream, think, hang

    J. M. Barrie, Peter Pan. Nguồn: Project Gutenberg #16. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng hang

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
hang over11.307 lần
hair hang1.508 lần
hang down5.570 lần
hang round2.107 lần
hang around1.707 lần
hang about5.942 lần
hang loosely599 lần
hang suspended609 lần
hang loose621 lần
hang heavily575 lần
hang up5.633 lần
hang heavy629 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ hang

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hang trong kho câu?
Kho câu có 1.539 câu có từ hang hoặc các dạng của từ, trích từ 959 tác phẩm và tài liệu. 37 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ hang xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hang gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 474 câu, rồi Bậc B1 với 351 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hang?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hang: Quá khứ đơn (290 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (143 câu), Câu phủ định (125 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.