Câu tiếng Anh có từ “handicapped”
115 câu thật có từ handicapped hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: handicapped nghĩa là (Thuật ngữ cũ khi chỉ người; nay ưu tiên dùng disabled / person with a disability) khuyết tật; bị đặt vào thế bất lợi. handicapped là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: (dated when referring to people; 'disabled' or 'person with a disability' is now preferred) having a physical or mental condition that limits movement, senses, or activities; or placed at a competitive disadvantage. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ handicapped
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Of course, they said, he might live fifty years, but he was heavily handicapped.
Từ trong câu: handicapped, course, live, fifty, year, heavily
Richard Dowling, The Weird Sisters: A Romance. Volume 1 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #41552. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Remember that even if people are not handicapped, they may not be as agile as you are.
Từ trong câu: handicapped, remember, even, people, agile
«Usability for Nerds/Accessibility to handicapped users», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=301651 (bản sửa đổi 2973515). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
A family who had a handicapped or sick child may have traded their sick child for a healthier, better-looking child.
Từ trong câu: handicapped, family, sick, child, trade, healthy, better, look
«Changeling», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=50502 (bản sửa đổi 7597332). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The individual farmer, thus handicapped, might feed himself, his wife, his children, his horse, his cow, his pig, but very little more.
Từ trong câu: handicapped, individual, farmer, thus, feed, himself, wife, child
Joseph J. Mereto, The Red Conspiracy. Nguồn: Project Gutenberg #19150. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He was an all-round musician of no mean order and might have accomplished much, had he not been handicapped by ill health.
Từ trong câu: handicapped, round, musician, mean, order, accomplish, much, ill
Margaret Blake Alverson, Sixty Years of California Song. Nguồn: Project Gutenberg #19528. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Work on claims ceased and universally or almost universally in winter, but might stop at other times, such as seasons of drouth, when want of water handicapped operations.
Từ trong câu: handicapped, work, claim, cease, almost, winter, stop, time
Various, The Washington Historical Quarterly, Volume V, 1914. Nguồn: Project Gutenberg #45779. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
A nation handicapped by its geography may have to start later in the field, and yet her performance may be relatively better than that of her more favored neighbors.
Từ trong câu: handicapped, nation, geography, start, late, field, performance, relatively
Various, The New York Times Current History: the European War, February, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #18880. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng handicapped
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ handicapped
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ handicapped trong kho câu?
- Kho câu có 115 câu có từ handicapped hoặc các dạng của từ, trích từ 100 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ handicapped xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ handicapped gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 37 câu, rồi Bậc B1 với 31 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ handicapped?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ handicapped: Câu phủ định (25 câu), Quá khứ đơn (15 câu), Câu bị động có by (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.